Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Thàng”.

  1. Đoàn Xuân Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đào Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Yên Mật, Xã Yên Mật, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 29 Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đậu Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3463 Xem chi tiết →
  6. Đặng Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 830 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Kim Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 24 Xem chi tiết →
  8. Đặng Minh Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/9/1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đặng Thị Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  11. Đặng Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1992 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng cao Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3461 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3462 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Huỳnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hùng Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.530 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.530 người trong các danh sách