Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Thàng”.

  1. Tôn Tích Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Tôn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Tăng Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 19 Xem chi tiết →
  4. Tạ Thăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Tạ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  6. Tạ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Đơn vị: K13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. VÕ ĐỨC THẮNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Võ Nguyên Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1002 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Võ Sĩ Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 809 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Võ Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  12. Võ Thắng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  13. Võ Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 282 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Võ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Võ Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Võ Tấn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Bé Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Thăng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1/1989 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1516 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1108 Xem chi tiết →

Còn 1.530 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.530 người trong các danh sách