Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Thàng”.

  1. Triệu Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Trương Phan Thắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trương Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Thàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trưởng Thảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Trần Cao Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  10. Trần Chánh Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 219 Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 227 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  12. Trần Mạnh thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  16. Trần Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 69 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Trần Thàng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Trần Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.530 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.530 người trong các danh sách