Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Thàng”.

  1. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 142 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 253 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1754 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.516 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.516 người trong các danh sách