Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Thàng”.

  1. Võ Văn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 121 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1966 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Chiến Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Công Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Huy Thăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 193 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thặng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1.515 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.515 người trong các danh sách