Tìm thấy 4.175 hồ sơ cho “Thàng”.
- Đặng Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Phú Tăng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Toàn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đức Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26 - 12 - 1978 Quê quán: Lĩnh Sơn - Oanh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
-
ĐỖ DUY THẮNG
Năm sinh: 1946
Ngày hy sinh: 25/8/1967
Quê quán: P CÒ - PHỔ YÊN TN
Đơn vị: R20
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
L13 C2
Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Tất Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Bảo Chi - Kim Đông - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1978 Quê quán: Lang Công, Lập Thạch, Lập Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Toàn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/10/1969 Quê quán: Hiệp Thành - Châu Thành - Long An Đơn vị: V2 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Chu Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: An Bối - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Xuân Lung - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Châu Long - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tháng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/7/1973 Quê quán: Giao Kỳ - Bình Định - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Việt Tiến- Việt Yên- Bắc Giang Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1.530 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme