Tìm thấy 4.175 hồ sơ cho “Thàng”.
- Trần Bá Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1986 Quê quán: Triệu Lương, Đông Hà, Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Chánh Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/01/1971 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1972 Quê quán: Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/02/1971 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/01/1961 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Thái Hoà - Hàn Yến - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thắng Sắt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22 - 03 - 1954 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thắng Đồ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/04/1974 Quê quán: Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 05 - 1972 Quê quán: Mỹ Trung - Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tất Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/05/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1979 Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/02/1970 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.530 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme