Tìm thấy 4.175 hồ sơ cho “Thàng”.

  1. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/06/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/06/1972 Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Hải Hùng - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Quách Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thái Doãn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Diễn Miên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Thái Doãn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Diễn Miên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Thái Duy Thăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thái Duy Thăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/01/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Thái Duy Thăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/01/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Thái Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1963 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1963 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Trương Khắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Khắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: Uông Mường - Điện Biên - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Thăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Bí hạ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.530 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.530 người trong các danh sách