Tìm thấy 4.171 hồ sơ cho “Thàng”.

  1. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 212 Xem chi tiết →
  2. trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 471 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đinh Cây Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đinh Lênh Thắng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Đinh Quyết Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đoàn Quang Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đào Bá Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 124 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 872 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Đặng văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1988 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Chiến Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 173 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Tất Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đình Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thăng Quang (Thắng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Mỹ Thạnh Bình, Cửu Long, Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1.515 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 5/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Tương A - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  4. Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/12/1972 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  5. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.26.ô5. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Khát - Svayriêng - Khơme
→ Xem cả 1.515 người trong các danh sách