Tìm thấy 1.408 hồ sơ cho “Tang”.
- Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Tăng Bung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Tăng Bá Hoành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Tăng Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Tăng Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tăng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Tăng Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Tăng Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tăng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Tăng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Tăng Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Tăng Văn Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Tăng Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Văn Khi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1958 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thủ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Tăng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 318 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Đặng Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
- Triệu Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Nham - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Chí Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho