Tìm thấy 1.408 hồ sơ cho “Tang”.

  1. Phan Tăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  2. Phan Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 368 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phùng Tảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 364 Xem chi tiết →
  4. Phùng văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Cao Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm H. Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 64 Xem chi tiết →
  8. Phạm Lễ Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Tặng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 218 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Quỳnh Thu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 96 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  15. Thái Tăng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thái Tăng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Công Tặng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Trương Tặng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  19. Trần Công Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Tặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 318 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Triệu Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Nham - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  5. Nguyễn Chí Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 318 người trong các danh sách