Tìm thấy 1.408 hồ sơ cho “Tang”.

  1. Nguyễn Văn Tám (Tàng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1946 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1953 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 345 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1064 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 73 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3376 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 588 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 510 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1019 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1679 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  20. Nguễn Tảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 318 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Triệu Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Nham - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  5. Nguyễn Chí Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 318 người trong các danh sách