Tìm thấy 1.408 hồ sơ cho “Tang”.

  1. Hồ Công Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 356 Xem chi tiết →
  2. Hồ Tặng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 146 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1949 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 594 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Kim Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  5. Kiều Tăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Kiều Tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Kpă Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 305 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Lang Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 25 Xem chi tiết →
  9. Lâm Thành Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 635 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Công Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/11/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Tàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Lê Tăng Quong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 551 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Tăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Tầng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 102 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thanh Kì - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3375 Xem chi tiết →
  18. Lương Đức Tặng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Mai Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 277 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1202 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 318 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Triệu Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Nham - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  5. Nguyễn Chí Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 318 người trong các danh sách