Tìm thấy 1.408 hồ sơ cho “Tang”.
- Võ Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Y Đhin K Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- tăng văn năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào hữu Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Gia Tăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Mậu Tăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 212 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
- Đồng Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoa Thám, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Chu Văn Tăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/11/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 178 Xem chi tiết →
- Dương Phong Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 688 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 463 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 497 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 318 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Đặng Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
- Triệu Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Nham - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Chí Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho