Tìm thấy 1.408 hồ sơ cho “Tang”.

  1. Y Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  2. K' Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. K' Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. K' Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. K' Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. K' Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. K' Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Công Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/11/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Công Tặng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Tăng Văn Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Tăng Xuân Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Phước Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. KND Jai Păng Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lâm duy Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Lâm duy Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Ma Bất Bang tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 318 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Triệu Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Nham - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lê Văn Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  5. Nguyễn Chí Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 318 người trong các danh sách