Tìm thấy 4.709 hồ sơ cho “Tam”.

  1. Nguyễn Duy Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 128 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lương Tâm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Chu Hoá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mậu Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Tam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Q Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn T. Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tam Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tam Dung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/3/1948 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tam Gừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tam Hòa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tam Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tam My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 992 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  5. Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)
→ Xem cả 992 người trong các danh sách