Tìm thấy 4.709 hồ sơ cho “Tam”.

  1. Trần Văn Tam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Hương sơn - Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C12 D9 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1962 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1965 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1962 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1965 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: TX Châu Đốc, An Giang, An Giang Đơn vị: Ban Binh vận - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Yên lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: C21 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Vi Đinh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Tam Thái, Tương Đương Nghệ An, Tương Đương Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Tâm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/09/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Liên Việt xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Tâm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/09/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Liên Việt xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đào Công Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thôn Thị Chung - Kinh Bắc - Hà Bắc Đơn vị: D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hồ Hải Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/03/1987 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Khâu Thanh Tâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/01/1987 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Thiện Tâm Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/08/1987 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Xã Đồng văn – Huyện Thanh chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C5D8E64F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1983 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - tiểu đoàn đặc công - F399 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 992 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  5. Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)
→ Xem cả 992 người trong các danh sách