Tìm thấy 4.709 hồ sơ cho “Tam”.

  1. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Xuân Bình - X.Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Du kích Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh đoàn Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Minh Lãng- Thư Trì (nay Vũ Thư)- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/03/1971 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Nhị Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/07/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/09/1962 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/09/1962 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. TRƯƠNG THỊ TAM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1967 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Trương Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Tàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Gia Độ - Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1987 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tán (Tám) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Trung Mẫu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D242 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: E141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Phú Lân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C9D 9 E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: E141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 992 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  5. Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)
→ Xem cả 992 người trong các danh sách