Tìm thấy 4.701 hồ sơ cho “Tam”.

  1. Hà Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Kiền Bá Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. La Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  4. Lê Mạnh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Tâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/2/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  12. Lư Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Mai Hữu Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Mười Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 255 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyên Phước Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 972 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  5. Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)
→ Xem cả 972 người trong các danh sách