Tìm thấy 4.701 hồ sơ cho “Tam”.

  1. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 62 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  7. LêThị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lò Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 124 Xem chi tiết →
  9. Lưu Quang Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 132 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lại Văn Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn .V. Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hải Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 96 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khánh Tám Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/11/1953 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 972 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  5. Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)
→ Xem cả 972 người trong các danh sách