Tìm thấy 4.701 hồ sơ cho “Tam”.
- Ngô Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Tam Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1960 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phan Đình Tam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 864 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 412 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 432 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tràn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trương Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trương ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
Còn 972 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
- Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)