Tìm thấy 4.701 hồ sơ cho “Tam”.

  1. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tám Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/5/1980 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 417 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Tam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →

Còn 972 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  5. Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)
→ Xem cả 972 người trong các danh sách