Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Tạ Văn Hấn”.

  1. Tạ Văn Hân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 937 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Hẳn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: An thái - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Hấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: An Thái - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Hạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Hành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Hấn Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh An Thái, An Thụy, Hải Phòng, Hy sinh: 30/3/1979