Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Tạ Văn Ba”.

  1. Tạ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 16 · Hàng B Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Bao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Ban Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Ban Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Bao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Bánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Báu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Bảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Bật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Lâm Thao, Thị trấn Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Ba Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 22/04/1978