Tìm thấy 9 hồ sơ cho “TRỊNH VĂN THẢO”.

  1. Trịnh Văn Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trịnh văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Trình Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/02/1963 Quê quán: Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/02/1963 Quê quán: Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. TRỊNH VĂN THẢO Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUANG YÊN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚ Hy sinh: 21/10/1973