Tìm thấy 122 hồ sơ cho “TRẦN VĂN THÌN”.
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1964 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Sơn La - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Xã Trung Tiết - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tiên Phú - Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: C7 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1972 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/4/1964 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tiên Phú - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: đức Long Nghệ An, đức Long Nghệ An Đơn vị: C4 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1982 Quê quán: Trần Nhật Duật, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E9 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Thuộc khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Thuộc khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thìn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Làng 15 - Chúp - Kông pông chăm Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Trần Văn Thìn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Xuân Hòa, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/4/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Tại Thị xã - Kon Tum
- Trần Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 9/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.16.09 mộ 14 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thìn (T.Xuyên, Hà Tây) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970