Tìm thấy 122 hồ sơ cho “TRẦN VĂN THÌN”.

  1. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1959 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 558 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thìn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Làng 15 - Chúp - Kông pông chăm Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Trần Văn Thìn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Xuân Hòa, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/4/1970 Mai táng ban đầu: ,
  3. Trần Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Tại Thị xã - Kon Tum
  4. Trần Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 9/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.16.09 mộ 14 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Thìn (T.Xuyên, Hà Tây) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970
→ Xem cả 10 người trong các danh sách