Tìm thấy 122 hồ sơ cho “TRẦN VĂN THÌN”.
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thin Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 361 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 164 · Khu 8A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 235 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thìn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Làng 15 - Chúp - Kông pông chăm Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Trần Văn Thìn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Xuân Hòa, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 14/4/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Tại Thị xã - Kon Tum
- Trần Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 9/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.16.09 mộ 14 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thìn (T.Xuyên, Hà Tây) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970