Tìm thấy 221 hồ sơ cho “TRẦN VĂN QUANG”.

  1. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D46 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thành - Kiên Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Đông Thương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D5 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C21 - K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1981 Quê quán: Trường thịnh - Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/04/1981 Quê quán: Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/02/1947 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C3 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/02/1947 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C3 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
  2. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum
  3. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đàm Mây - Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Giám - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Thượng - Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.13.08 mộ 02, bản đồ UTM 1/50.000, Mảnh Kon Tum
→ Xem cả 59 người trong các danh sách