Tìm thấy 9 hồ sơ cho “TRẦN VĂN LIỆT”.

  1. Trần Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2154 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 100 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Liêt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Liệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Liệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: /1977 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. TRẦN VĂN LIỆT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGỌC SƠN, KIM BẢN, NAM HÀ Hy sinh: 30/3/1972