Tìm thấy 12 hồ sơ cho “TRẦN VĂN KHOÁT”.
- Trần Văn Khoát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 1 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Kim- Mỹ Thắng- Nam Hà Hy sinh: 25/01/1969
- TRẦN VĂN KHOÁT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MỸ THẮNG, MỸ LỘC, NAM HÀ Hy sinh: 25/1/1969
- Trần Văn Khoát Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Hưng-Thanh Oai-Hà Nội Hy sinh: 05/06/1964