Tìm thấy 68 hồ sơ cho “TRẦN VĂN CAM”.

  1. Trần Văn Cam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 143 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1033 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Càm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 588 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Khu Võ Xu Xem chi tiết →
  12. Trần Văn cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1937 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu Dc Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu X Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cầm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1933 · Mỹ Lương, Hà Bắc Hy sinh: 1972
  2. Trần Văn Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/08/1968 Mộ số 22, NT ban 3, Viện 1
  3. TRẦN VĂN CAM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CẨM PHẢ, QUẢNG NINH Hy sinh: 14/5/1972
  4. Trần Văn Cầm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1933 Hy sinh: 1972