Tìm thấy 27 hồ sơ cho “TRẦN THỊ NA”.

  1. Trần Thị Nại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Nậy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Nại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Nậy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Não Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. TRẦN THỊ NAI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Phụ nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. TRẦN THỊ NAI Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ phụ nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. TRẦN THỊ NA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN LÃNH, QUẾ SƠN, QUẢNG NINH Hy sinh: 3/5/1972