Tìm thấy 27 hồ sơ cho “TRẦN THỊ NA”.

  1. Trần Thi Na Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Nam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Nai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 400 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Não Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 702 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Nại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 229 · Lô Đ Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Nậy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Nẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Nang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Nẫm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Não Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/02/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. TRẦN THỊ NA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN LÃNH, QUẾ SƠN, QUẢNG NINH Hy sinh: 3/5/1972