Tìm thấy 20 hồ sơ cho “TRẦN QUANG SOẠN”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Trần Soạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  4. Trần Phú Soạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Soạn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 369 · Hàng 5 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Soạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Phú Soạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Phú Soạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Phú Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cơ yếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Phú Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cơ yếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Phú Soạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: M8 - V102 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Soạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27 - 07 - 1972 Quê quán: LN, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Soạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: LN, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Soạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1967 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 352 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đỗ Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Số 28 - Trần Văn Soạn - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Số 9 - Trần Văn Soạn - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. TRẦN QUANG SOẠN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum XUÂN PHƯƠNG, TỪ LIÊM, HÀ NỘI Hy sinh: 25/5/1972