Tìm thấy 6 hồ sơ cho “TRẦN QUỐC MÂN”.

  1. Trần Quốc Mân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/05/1974 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1968 Quê quán: Sơn Hâm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Sơn Hâm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1974 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. TRẦN QUỐC MÂN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KỲ PHƯƠNG, KỲ ANH, HÀ TĨNH Hy sinh: 13/3/1967