Tìm thấy 7 hồ sơ cho “TRẦN MINH KHƯƠNG”.

  1. Trần Minh Khương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Kim Thanh - Kim Tân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Kim Thanh - Kim Tân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Khương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 07/12/1975 Quê quán: Vĩnh Thuận - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang Đơn vị: B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Khương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 07/12/1975 Quê quán: Vĩnh Thuận - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. TRẦN MINH KHƯƠNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HƯNG NGUYÊN, NGHÊ AN Hy sinh: 17/3/1972
  2. Trần Minh Khương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Thanh-Kim Tân-Hải Hưng