Tìm thấy 335 hồ sơ cho “TRẦN HUY”.
- Trần Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Trần Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 339 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Huy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Trần Huy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: 348 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Huy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trần Huy Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Huy Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huy Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Huy Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Huy Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần huy Hịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần huy Hịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huy Trản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Trần Huy Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Huy 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô
- Trần Quốc Huy C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Lới, Thanh Hương, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000
- Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chung - Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1969 Mai táng ban đầu: Đông nam làng Hiệp, H67 - Kon Tum
- Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nho Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969