Tìm thấy 144 hồ sơ cho “TRẦN CƯ”.
- Trần Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Khu Hồng Phong - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Cự Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D 8 - E 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Khu Hồng Phong - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: D25 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Cự Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/07/1972 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 8 - E 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đăng Cừ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Sang, Gia Lai
- Trần Đăng Cừ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Sang, Gia Lai
- Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Hy sinh: 07/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum
- Trần Xuân Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Tiến - Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thạch Đồng - Thạch Hạ - Hà Tĩnh Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000