Tìm thấy 144 hồ sơ cho “TRẦN CƯ”.

  1. Trần Cụng Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13.11.1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Trần Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1076 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/ An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Trần Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Cước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Cườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 173 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  11. Trần Cược Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Cụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 216 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Trần Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  14. Trần Cửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  16. Trần Cửu Ba Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →
  17. trần cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. trần cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 70 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trần Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Cung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đăng Cừ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Sang, Gia Lai
  2. Trần Đăng Cừ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Sang, Gia Lai
  3. Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Hy sinh: 07/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum
  4. Trần Xuân Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Tiến - Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thạch Đồng - Thạch Hạ - Hà Tĩnh Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 46 người trong các danh sách