Tìm thấy 144 hồ sơ cho “TRẦN CƯ”.

  1. Trần Cự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/3/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  2. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10.11.1951 Đơn vị: T. Đội B.Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Trần Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 845 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  4. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1951 Đơn vị: T. Đội B.Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Trần Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 Quê quán: Hưng Long, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 Quê quán: Hưng Long, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Cù Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Cự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Cự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/3/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Cù Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/1/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Cưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nông Trần Cừ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Cúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 907 Xem chi tiết →
  20. Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đăng Cừ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Sang, Gia Lai
  2. Trần Đăng Cừ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Sang, Gia Lai
  3. Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Hy sinh: 07/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum
  4. Trần Xuân Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Tiến - Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thạch Đồng - Thạch Hạ - Hà Tĩnh Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 46 người trong các danh sách