Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Vũ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Vượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Vượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Vận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Vị Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 27/8/1945 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 218 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Xuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Xưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Y Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến ái Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến ích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến ích Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Đan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách