Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Nguyễn Tiến Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Trai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Tôm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Tỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách