Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.
- Nguyễn Tiến Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nguyên Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 10/3/1943 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nha Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/3/1952 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Bì, Xã Cổ Bì, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1974 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nội Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Oanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1984 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1939 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phím Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1992 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh