Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Nguyễn Tiến Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Cán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/10/1954 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Cát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Cúc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 213 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Cấp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Cửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Danh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Dong Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Duân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách