Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Lý Tiến Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lý Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Lưu Tiến Hô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 18 · Lô 3 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Lưu Tiến Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 56 · Khu B5 Xem chi tiết →
  5. Lương Thanh Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 167 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lại Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ma tiến Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Ma tiến Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Mai Quốc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 95 · Khu A8 Xem chi tiết →
  11. Mai Tiến Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Mai Tiến Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Mai Tân Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/9/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Mạ Tiến Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Mạc Thị Tiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 4 · Hàng B2 Xem chi tiết →
  17. Mạc Tiến Nải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Mạc Tiến Thiện Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Mạc Tiến Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. NGUYỄN TIẾN SƠ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Mộ số 12, Hàng số 3, Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN TIẾN SƠ

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách