Tìm thấy 7.523 hồ sơ cho “TIẾN”.
- Lê Huy Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hùng Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Quốc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Thị Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 33 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 95 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 228 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Giảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hoán Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 52 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh