Tìm thấy 7.523 hồ sơ cho “TIẾN”.
- Hạp Tiến Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Hồ Hùng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Quang Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Hứa Bình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Hứa Việt Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 87 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Kiều Tiến Dinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nhật Tựu, Xã Nhật Tựu, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Kiều Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 341 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- La Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 36 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lâm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lã Tiến Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lã Tiến Lân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lã Tiến Pha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lã Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L17 Xem chi tiết →
- Lã Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Gia Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 Xem chi tiết →
Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh