Tìm thấy 7.521 hồ sơ cho “TIẾN”.

  1. Hoàng Tiến Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng anh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Dương Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hà Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T68 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu L Xem chi tiết →

Còn 2.834 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.834 người trong các danh sách