Tìm thấy 7.516 hồ sơ cho “TIẾN”.
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 289 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 220 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Gian Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 340 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 293 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 239 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 162 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 48 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 174 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Khuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 309 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 588 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Long Năm sinh: 6/10/1947 Ngày hy sinh: 2/8/1965 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 2.834 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh